Hình nền cho bone spavins
BeDict Logo

bone spavins

/boʊn ˈspævɪnz/

Định nghĩa

noun

Gân máu (ở ngựa).

Ví dụ :

Bác sĩ thú y khám chân sau của con ngựa và chẩn đoán nó bị gân máu (bone spavins), giải thích rằng những chỗ sưng cứng bên trong khớp khuỷu chân sau của nó đang gây ra chứng què.